Vìđờilànhữngbứctranhđẹp

4k2Yf2spttpnLTHG8N9sZwjpg.jpg Anh_nghe_thuat.jpg 2m_x_080m.jpg Ky_niem_ngay_thanh_lap_UBMT_TQVN.jpg Ngay_nha_giao_viet_nam_2011.jpg Bia_so_S2.jpg Clip_huong_dan_tao_dong_ho_kim__VnExpress.flv Rose_and_hearts1.swf Logo_THCS_Tran_Hung_Dao.jpg LOGO_Hoang_Duc_Linh__maket.jpg Trung_tam_Tin_hoc_Hoa_sen.jpg Logo_So_KHCN.jpg Logo_Trung_cap_Bui_Duc_Tai_01.jpg Logo_THCS_Hieu_Giang.jpg Untitled_Logo_ntp.bmp Logo_THCS_Nguyen_Tri_Phuong.jpg Nhan_Luong_NTP.jpg Thuyet_minh_tranh_day_hocTHD.jpg Bia_Intel_May_say_lua.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    ĐÔNG HÀ HÔM NAY

    BÁO MỚI

    Sắp xếp dữ liệu

    MNV

    Chào mừng quý vị đến với Website của Phạm Hồng Thư - Art .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    COLOR. 02

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: TL
    Người gửi: Phạm Hồng Thư (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:08' 25-11-2009
    Dung lượng: 5.1 MB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    THU ART
    Hue,Saturation, Value
    V Violet
    I Indigo
    B Blue
    G Green
    Y Yellow
    O Orange
    R Red

    THU ART
    Tint
    Shade
    THU ART
    Tone
    High Key
    Low Key
    THU ART
    Transparent Colors
    THU ART
    Opaque Colors
    THU ART
    Color Harmony
    THU ART
    Analoguos Color Scheme
    THU ART
    Complementary Color Sheme
    THU ART
    MonoChromatic Scheme
    THU ART
    Color Context
    THU ART
    Color… in terms of computer
    Color Depth
    THU ART
    Color Depth
    Cấu Trúc Nhị Phân

    Bit.
    Đơn vị cơ bản của thông tin theo hệ thống số nhị phân ( BInary digiT). Các mạch điện tử trong máy tính sẽ phát hiện sự khác nhau giữa hai trạng thái (dòng điện mức cao và dòng điện mức thấp) và biểu diễn các trạng thái đó dưới dạng một trong hai số nhị phân 1 hoặc 0. Các đơn vị cơ bản cao/thấp, đúng/sai, có/không, thế này/thế kia được gọi là các bit
    THU ART
    Bits Colors
    1 2
    8 256
    16 65.536
    24 16.777.216
    32 Millions of colors
    THU ART

    64 color (6bit)
    65 536 color (16bit)
    THU ART
    Color Depth on Computer Screen
    THU ART
    Color Models
    CMYK
    RGB
    HSL/HSB
    THU ART
    RGB
    THU ART
    THU ART
    CMYK
    THU ART
    THU ART
    HSL/HSB

    THU ART
    THU ART
    Indexed Color
    THU ART
    True Color
    THU ART
    THU ART
    THU ART
    Color Management Systems
    Gamut màu: là giới hạn của các màu mà một thiết bị có thể tái tạo tương đối và mắt nhìn có thể phân biệt được.
    Color space: Là số lượng màu mà một thiết bị có thể thể hiện được.
    CMS giúp giảm bớt, loại trừ các trục trặc từ màu phối làm cho chúng dễ sử dụng, chắc chắn hơn và có thể đoán trước được.
    CMS là tập hợp các công cụ được thiết kế để dung hòa các màu khác nhau trong máy quét, màn hình máy tính, máy in vi tính, máy in công nghiệp bảo đảm không thay đổi trong suốt quá trình in.
    CMS có lợi khi xuất bản thiết kế cho một sản phẩm với mỗi gam màu nhỏ nhất.
    THU ART
    THU ART
    Color Management Model
    The ICC Color Management Model (International Color Consortium)
    Color space độc lập (Device Independent color space).
    Các ICC profile định nghĩa các đặc tính màu của các thiết bị và dữ liệu riêng.
    Một CMM để biên dịch màu từ một thiết bị này sang không gian màu của một thiết bị khác.
    CC chọn CIE color model là device independent color space từ Color Management
    THU ART
    THU ART
    The Postscript Color Management Model
    Là kiến trúc quản lý màu với thiết bị quản lý độc lập, dùng để chuyển đổi từ RGB sang CMYK .
    Sử dụng CIEXYZ color space. Cũng sử dụng Color Space Array (CSA)
    Sử dụng Color Rendering Dictionary với Postscript version để output profile.
    THU ART
    Các hướng cho việc quản lý màu in
    Path 1: Trình điều khiển tạo màu và chuyển đến không gian màu của máy in, nó sử dụng cả source profile và printer profile và chuyển CMYK data đã convert đến máy in.
    THU ART
    Path 2:
    Trình điều khiển sử dụng cả source profile và printer profile, nhưng trong trường hợp này nó chuyển dữ liệu gốc RGB đến máy in.
    Source profile chuyển đến CS mô tả thích hợp cho máy in và printer profile sẽ chuyển đến Color Rendering Dictionary (CDR). Màu được chuyển đổi khi đến máy in.
    Đây là mô tả phụ thuộc thiết bị vì nó chứa đựng CDR chỉ định cho máy in.
    Các CDR khác nhau sẽ làm cho việc in màu không được chính xác.
    Path 2 khác path 1 ở điểm màu được chuyển đổi khi chuyển thông tin đến máy in.
    THU ART
    Path 3: Printer profile không cần đến CDRs, CDRs tồn tại trong máy in và nó sử dụng CIEXYZ trên máy in để tham khảo color space. Path này là thiết bị độc lập.
    THU ART
    THU ART
    Principle color management systems

    Pantone: Lưu trữ, truy xuất những dữ liệu của những bộ mười màu chuẩn. Tập trung trong công nghệ in ấn, được hỗ trợ bởi Adobe, Corel Draw, Quark Express. Màu pantone có hai loại: mờ và nhám.
    Color Sync: Màu đồng bộ, là giải pháp cho hệ thống Apple Macintosh.
    Kodak: Hệ thống quản lý màu chính xác của Kodak.
    Agfa: Hệ thống quản lý màu chính xác của Agfa.
    Microsoft: Hệ thống quản lý màu cho từ Win95 trở lên.
    THU ART
    THU ART
    THU ART
    THU ART
    THU ART
    Color Separation
    THU ART
    THU ART
    THU ART
    THU ART
    THU ART
    Trapping
    Khi tạo các bản tách màu từ một file có các đối tượng chồng lấp lên nhau
    Trapping được dùng để bù đắp các khe hở, sự lệch màu có thể xảy ra giữa những đối tượng tiếp giáp hay chồng lên nhau khi in.
    Trappping là một kỹ thuật được phát triển bởi các máy in công nghiệp
    THU ART
    Auto trapping
    Overpringting back/ Luôn in chồng bên dưới: Sử dụng 95% hoặc nhiều màu đen hơn nằm bên dưới đối tượng, nó hữu dụng cho các bản in có nhiều text màu đen, nhưng phải thận trọng đối với những bản in có màu sáng.
    ◙ Auto Spreading/ In tự trãi: Tạo màu chồng bằng cách ấn định một đường viền quanh đối tượng đó, đường viền này có màu giống màu của đối tượng và phần in chồng nằm dưới đối tượng.
    THU ART
    Thank You
     
    Gửi ý kiến